Conscientious | Nghĩa của từ conscientious trong tiếng Anh
/ˌkɑnːʃiˈɛntʃəs/
- Tính từ
- có lương tâm, tận tâm, chu đáo, tỉ mỉ, cẩn thận, cơ chỉ
- a conscientious worker: người công nhân tận tâm
- a conscientious piece of work: một công việc làm chu đáo
- conscientious objector
- người từ chối nhập ngũ vì lương tâm thấy không đúng
Những từ liên quan với CONSCIENTIOUS
scrupulous, punctual, strict, punctilious, responsible, meticulous, faithful, principled, painstaking, exacting, complete, fastidious, reliable