Crummy | Nghĩa của từ crummy trong tiếng Anh

/ˈkrʌmi/

  • Tính từ
  • (từ lóng) mập mạp, phốp pháp, núng nính (đàn bà)
  • nhếch nhác, bẩn thỉu, tiêu điều
  • rẻ tiền, không có giá trị

Những từ liên quan với CRUMMY

shabby, pathetic, miserable, poor, grotty, crappy, contemptible
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất