Deficit | Nghĩa của từ deficit trong tiếng Anh

/ˈdɛfəsət/

  • Danh Từ
  • (tài chính) số tiền thiếu hụt (do chi lớn hơn thu)
    1. to make up a deficit; to meet a deficit: bù lại số tiền thiếu hụt

Những từ liên quan với DEFICIT

lack, arrears, loss, deficiency
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất