Arrears | Nghĩa của từ arrears trong tiếng Anh

/əˈriɚz/

  • Danh Từ
  • tiền nợ lẽ ra phải trả trước đó; nợ còn khất lại
  • arrears of salary
  • tiền lương còn khất lại, còn thiếu lại (chưa trả)
    1. rent arrears: tiền thuê nhà còn khất lại
  • việc chưa làm xong
    1. arrears of correspondence: thư từ tồn đọng (chưa giải quyết hoặc phúc đáp)
    2. to be in arrears with something; to fall into arrears with something: chậm trả tiền nợ; chậm làm một việc gì
    3. I've fallen into arrears with my rent: tôi đã chậm trả tiền thuê nhà
    4. I'm in arrears with the housework: tôi còn công việc nội trợ chưa làm
    5. payment is made in arrears: tiền sẽ thanh toán sau (nghĩa là khi làm xong việc)

Những từ liên quan với ARREARS

deficiency
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất