Debit | Nghĩa của từ debit trong tiếng Anh

/ˈdɛbət/

  • Danh Từ
  • sự ghi nợ
    1. to put to the debit of somebody: ghi vào sổ nợ của ai
  • món nợ khoản nợ
  • (kế toán) bên nợ
  • Động từ
  • ghi (một món nợ) vào sổ nợ (debit against, to) ghi (một món nợ) vào sổ ai

Những từ liên quan với DEBIT

charge, debt, deficit
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất