Debit | Nghĩa của từ debit trong tiếng Anh
/ˈdɛbət/
- Danh Từ
- sự ghi nợ
- to put to the debit of somebody: ghi vào sổ nợ của ai
- món nợ khoản nợ
- (kế toán) bên nợ
- Động từ
- ghi (một món nợ) vào sổ nợ (debit against, to) ghi (một món nợ) vào sổ ai
/ˈdɛbət/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày