Demoniac | Nghĩa của từ demoniac trong tiếng Anh

/dɪˈmoʊniˌæk/

  • Tính từ
  • bị ma ám, bị quỷ ám
  • ma quỷ, quỷ quái
  • điên cuồng
  • mãnh liệt
  • Danh Từ
  • người bị ma ám, người bị quỷ ám

Những từ liên quan với DEMONIAC

bloody, crazy, ruthless, ferocious, relentless, brutal, inhumane, inhuman, atrocious, barbarous, merciless, fierce, harsh
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất