Deplore | Nghĩa của từ deplore trong tiếng Anh

/dɪˈploɚ/

  • Động từ
  • phàn nàn về, lấy làm tiếc về, lấy làm ân hận về
    1. to deplore one's mistakes: lấy làm ân hận về lỗi của mình
  • thương, thương hại, xót xa
    1. to deplore one's fate: xót xa phận mình

Những từ liên quan với DEPLORE

bewail, abhor, deprecate, mourn, bemoan, lament, denounce, moan, hurt, repent, rue
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất