Electricity | Nghĩa của từ electricity trong tiếng Anh

/ɪˌlɛkˈtrɪsəti/

  • Danh Từ
  • điện, điện lực
    1. static electricity: tĩnh điện
    2. magnetic electricity: điện tử
    3. positive electricity: điện dương
    4. negastive electricity: điện âm
  • điện học

Những từ liên quan với ELECTRICITY

current, spark, juice, DC, AC, service, heat
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất