Exhaustion | Nghĩa của từ exhaustion trong tiếng Anh

/ɪgˈzɑːstʃən/

  • Danh Từ
  • (kỹ thuật) sự hút, sự hút hết; sự làm chân không, sự rút khí
  • sự làm kiệt; sự dốc hết, sự dùng hết
  • tình trạng mệt lử, tình trạng kiệt sức
  • tình trạng kiệt quệ, tình trạng bạc màu
  • (toán học) phép vét kiệt; phép khử liên tiếp
  • sự bàn hết khía cạnh, sự nghiên cứu hết mọi mặt (một vấn đề)

Những từ liên quan với EXHAUSTION

lassitude, consumption
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất