Fanfare | Nghĩa của từ fanfare trong tiếng Anh

/ˈfænˌfeɚ/

  • Danh Từ
  • kèn lệnh ((cũng) fanfaronade)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự phô trương ầm ỹ; sự phô trương loè loẹt

Những từ liên quan với FANFARE

parade, shine, demonstration, panoply, ballyhoo, show, pomp
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất