Pomp | Nghĩa của từ pomp trong tiếng Anh

/ˈpɑːmp/

  • Danh Từ
  • vẻ hoa lệ, vẻ tráng lệ, sự phô trương long trọng
  • phù hoa
    1. the pomps and vanity: phù hoa và hư danh

Những từ liên quan với POMP

shine, affectation, grandeur, formality, panoply, pageant, fanfare, ritual, state, solemnity, show
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất