Pageant | Nghĩa của từ pageant trong tiếng Anh
/ˈpæʤənt/
- Danh Từ
- đám rước lộng lẫy
- hoạt cảnh lịch sử biểu diễn người trời
- (nghĩa bóng) cảnh hào nhoáng bề ngoài, cảnh phô trương rỗng tuếch
Những từ liên quan với PAGEANT
extravaganza, exhibition, charade, ritual, celebration, motorcade, exposition, show, pomp