State | Nghĩa của từ state trong tiếng Anh

/ˈsteɪt/

  • trạng thái, tình trạng
    1. a precarious state of health: tình trạng sức khoẻ mong manh
    2. in a bad state of repair: ở một tình trạng xấu
  • địa vị xã hội
  • (thông tục) sự lo lắng
    1. he was in quite a state about it: anh ta rất lo ngại về vấn đề đó
  • quốc gia, bang
    1. Southern States: những bang ở miền nước Mỹ
  • nhà nước, chính quyền
  • sự phô trương sang trọng, sự trang trọng, sự trọng thể, sự huy hoàng
    1. to be welcomed in great state: được đón tiếp rất trọng thể
    2. in state: với tất cả nghi tiết trọng thể
  • tập (trong sách chuyên đề)
  • (từ cổ,nghĩa cổ) ngai, bệ
  • to lie in state
    1. quàn
  • Tính từ
  • (thuộc) nhà nước
    1. state documents: những văn kiện của nhà nước
    2. state leaders: những vị lãnh đạo nhà nước
  • (thuộc) chính trị
    1. state prisoner: tù chính trị
    2. state trial: sự kết án của nhà nước đối với hững tội chính trị
  • dành riêng cho nghi lễ; chính thức
    1. state carriage: xe ngựa chỉ dùng trong các nghi lễ cổ truyền của Anh
    2. state call: (thông tục) cuộc đi thăm chính thức
  • Động từ
  • phát biểu, nói rõ, tuyên bố
    1. to state one's opinion: phát biểu ý kiến của mình
  • định (ngày, giờ)
  • (toán học) biểu diễn bằng ký hiệu (một phương trình...)
  • trạng thái

Những từ liên quan với STATE

present, case, land, put, express, nation, describe, say, expound, give, community, articulate, explain, federation, affirm
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất