Fated | Nghĩa của từ fated trong tiếng Anh

/ˈfeɪtəd/

  • Tính từ
  • do định mệnh, do số mệnh
    1. he was fated to do it: số nó là phải làm việc đó
  • nhất định bị hỏng, nhất định bị thất bại, nhất định bị huỷ diệt
    1. fated to failure: nhất định bị thua

Những từ liên quan với FATED

inevitable, impending, predestined
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất