Filibuster | Nghĩa của từ filibuster trong tiếng Anh

/ˈfɪləˌbʌstɚ/

  • Danh Từ
  • bọn giặc cướp (chuyên đi đánh phá các nước khác một cách phi pháp)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (chính trị) người cản trở (sự thông qua một đạo luật ở nghị viện)
  • Động từ
  • đi đánh phá các nước khác một cách phi pháp
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cản trở sự thông qua (một đạo luật ở nghị viện)

Những từ liên quan với FILIBUSTER

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất