Gallop | Nghĩa của từ gallop trong tiếng Anh

/ˈgæləp/

  • Danh Từ
  • nước phi (ngựa)
  • at full gallop
    1. phi nước đại
  • at the snail's gallop
    1. đi chậm như sên
  • Động từ
  • phi nước đại (ngựa)
  • thúc (ngựa) phi nước đại
  • ((thường) + through, over) nói nhanh; đọc nhanh
    1. to gallop through one's speech: nói thật nhanh cho hết bài diễn thuyết
  • chạy nhanh, tiến triển nhanh
    1. galloping consumption: lao phổi tiến triển nhanh, lao tẩu mã

Những từ liên quan với GALLOP

jump, dash, shoot, career, canter, stride, course, pace, hurdle, run, lope, amble, leap, hurry, dart
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất