Career | Nghĩa của từ career trong tiếng Anh

/kəˈriɚ/

  • Danh Từ
  • nghề, nghề nghiệp
    1. to choose a career: chọn nghề
  • sự nghiệp (của một người); đời hoạt động; quá trình phát triển (của một đảng phái, một nguyên tắc)
    1. at the end of his career: vào cuối đời hoạt động của anh ta
    2. we can learn much by reading about the careers of great men: chúng ta học tập được nhiều điều khi đọc về sự nghiệp của các vĩ nhân
  • tốc lực; sự chạy nhanh; sự lao nhanh; đà lao nhanh
    1. in full career: hết tốc lực
    2. to stop somebody in mind career: chặn người nào khi đang trong đà chạy nhanh
  • (định ngữ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà nghề, chuyên nghiệp (ngoại giao...)
    1. career man: tay ngoại giao nhà nghề
  • Động từ
  • chạy nhanh, lao nhanh
  • chạy lung tung

Những từ liên quan với CAREER

progress, procedure, pilgrimage
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất