Nghĩa của cụm từ great minds think alike trong tiếng Anh

  • Great minds think alike.
  • Tư tưởng lớn gặp nhau.
  • Great minds think alike.
  • Tư tưởng lớn gặp nhau.
  • That looks great
  • Cái đó trông tuyệt
  • That sounds great.
  • Nghe có vẻ tuyệt đấy.
  • Well, that was a great meal.
  • Chà, thật là một bữa ăn tuyệt vời.
  • You look great.
  • Nhìn em rất tuyệt.
  • That would be great.
  • Sẽ tuyệt lắm đây.
  • That's a great idea
  • Đó là một ý tưởng tuyệt vời
  • I had a really great time talking to you.
  • Tôi đã có khoảng thời gian trò chuyện thật tuyệt với bạn.
  • Do you think it'll rain today?
  • Bạn có nghĩ ngày mai trời sẽ mưa không?
  • Do you think it's going to rain tomorrow?
  • Bạn có nghĩ ngày mai trời sẽ mưa không?
  • Do you think it's possible?
  • Bạn có nghĩ điều đó có thể xảy ra không?
  • Do you think you'll be back by 11
  • Bạn có nghĩ là bạn sẽ trở lại lúc 11
  • I don't think so
  • Tôi không nghĩ vậy
  • I think I need to see a doctor
  • Tôi nghĩ tôi cần gặp bác sĩ
  • I think it tastes good
  • Tôi nghĩ nó ngon
  • I think it's very good
  • Tôi nghĩ nó rất tốt
  • I think so
  • Tôi nghĩ vậy
  • I think those shoes are very good looking
  • Tôi nghĩ những chiếc giày đó rất đẹp
  • I think you have too many clothes
  • Tôi nghĩ bạn có nhiều quần áo quá
  • Let me think about it
  • Để tôi suy nghĩ về việc đó

Những từ liên quan với GREAT MINDS THINK ALIKE

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất