Gubernatorial | Nghĩa của từ gubernatorial trong tiếng Anh

/ˌguːbərnəˈtorijəl/

  • Tính từ
  • (thuộc) thống đốc, (thuộc) thủ hiến
    1. a gubernatorial election: cuộc bầu cử thống đốc bang
  • (thuộc) chính phủ
  • (từ lóng) (thuộc) cha; (thuộc) chú

Những từ liên quan với GUBERNATORIAL

absolute, ascendant, controlling, bureaucratic, legal, administrative
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất