Gubernatorial | Nghĩa của từ gubernatorial trong tiếng Anh
/ˌguːbərnəˈtorijəl/
- Tính từ
- (thuộc) thống đốc, (thuộc) thủ hiến
- a gubernatorial election: cuộc bầu cử thống đốc bang
- (thuộc) chính phủ
- (từ lóng) (thuộc) cha; (thuộc) chú
Những từ liên quan với GUBERNATORIAL
absolute, ascendant, controlling, bureaucratic, legal, administrative