Ascendant | Nghĩa của từ ascendant trong tiếng Anh

/əˈsɛndənt/

  • Tính từ
  • đang lên
  • (thiên văn học) đang lên đến thiên đình; đang lên đến (hành tinh)
  • có ưu thế; có uy thế, có uy lực
  • Danh Từ
  • ưu thế; uy thế, uy lực
    1. to be in the ascendant: có uy thế; chiếm ưu thế; uy thế đang lên
  • ông bà tổ tiên
  • lá số tử vi
  • (thiên văn học) thế lên (của một hành tinh)
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất