Parent | Nghĩa của từ parent trong tiếng Anh

/ˈperənt/

  • Danh Từ
  • cha; mẹ
  • (số nhiều) cha mẹ; ông cha, tổ tiên
    1. our first parents: thuỷ tổ chúng ta (theo thần thoại phương tây là A-đam và E-vơ)
  • (nghĩa bóng) nguồn gốc
    1. ignorance is the parent of many evils: dốt nát là nguồn gốc của nhiều điều tai hại
  • (định ngữ) mẹ
    1. parent bird: chim mẹ
    2. parent tree: cây mẹ
  • Động từ
  • phụ huynh
  • bố mẹ
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất