Superior | Nghĩa của từ superior trong tiếng Anh

/sʊˈpirijɚ/

  • Tính từ
  • cao, cao cấp
    1. superior officer: sĩ quan cao cấp
  • ở trên
    1. superior letters: chữ in trên dòng
  • khá hơn, nhiều hơn
    1. by superior wisdom: do khôn ngoan hơn
    2. to be superior in speed to any other machine: về tốc độ thì nhanh hơn bất cứ một máy nào khác
    3. to be overcome by superior numbers: bị thua vì số quân (địch) nhiều hơn
  • tốt, giỏi
    1. made of superior leather: làm bằng loại da tốt
    2. the superior persons: những người giỏi
  • hợm hĩnh, trịch thượng
    1. a superior air: dáng hợm hĩnh
  • (thực vật học) thượng, trên
    1. superior ovary: bầu thượng
  • to rise superior to glory
    1. danh vọng không làm sờn lòng được
  • superior to bribery
    1. không thể mua chuộc được
  • Danh Từ
  • người cấp trên
  • người giỏi hơn, người khá hơn
    1. to have no superior in courage: không ai can đảm bằng
  • trưởng tu viện
    1. Father Superior: cha trưởng viện, cha bề trên

Những từ liên quan với SUPERIOR

primary, premium, over, boss, principal, admirable, good, dandy, major, choice, remarkable, preferable, manager, ruler
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất