Habituate | Nghĩa của từ habituate trong tiếng Anh

/həˈbɪtʃəˌweɪt/

  • Động từ
  • tập quen, luyện thành thói quen

Những từ liên quan với HABITUATE

school, endure, confirm, season, adjust, harden, discipline, acclimate, condition, inure, addict
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất