Harden | Nghĩa của từ harden trong tiếng Anh

/ˈhɑɚdn̩/

  • Động từ
  • làm cho cứng, làm cho rắn
  • (kỹ thuật) tôi (thép...)
  • (nghĩa bóng) làm chai điếng, làm cứng rắn, làm trở thành nhẫn tâm
    1. to harden someone's heart: làm cho lòng ai chai điếng đi
  • làm cho dày dạn
  • cứng lại, rắn lại
  • (nghĩa bóng) chai điếng đi, cứng rắn lại, trở thành nhẫn tâm (trái tim...)
  • dày dạn đi

Những từ liên quan với HARDEN

freeze, buttress, stiffen, ossify, amalgamate, strengthen, callous, set, petrify, bake, fortify, consolidate, fix, nerve, jell
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất