Thicken | Nghĩa của từ thicken trong tiếng Anh

/ˈθɪkən/

  • Động từ
  • làm cho dày, làm cho dày đặc, làm cho sít
    1. to thicken the stuff: làm cho vải dày lại
  • trở nên dày
  • trở nên đặc
  • sẫm lại
  • đến nhiều
    1. dangers thicken: tai hoạ đến nhiều
  • trở nên nhiều, trở nên phức tạp
    1. the plot thickens: tình tiết trở nên phức tạp ly kỳ

Những từ liên quan với THICKEN

ADD, buttress, curdle, stiffen, ossify, clot, congeal, jelly, deepen, cake, harden, enlarge, coagulate, solidify
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất