Clot | Nghĩa của từ clot trong tiếng Anh

/ˈklɑːt/

  • Danh Từ
  • cục, khối, hòn (do chất lỏng hay chất đặc kết lại)
    1. a clot of blood: cục máu
    2. a clot of flour: cục bột dón lại
  • (y học) cục nghẽn
  • (từ lóng) người ngốc nghếch đần độn
  • Động từ
  • đóng cục, dón lại
  • làm đóng cục, làm dón, làm dính bết lại với nhau
    1. clotted hair: tóc dính bết lại với nhau (vì máu hoặc bùn)
  • clotted nonsense
    1. điều thậm vô lý

Những từ liên quan với CLOT

battery, curdle, bunch, glob, bundle, congeal, lump, bulk, gob, set, body, cluster, group
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất