Battery | Nghĩa của từ battery trong tiếng Anh

/ˈbætəri/

  • Danh Từ
  • (quân sự) khẩu đội (pháo)
  • (điện học) bộ pin, ắc quy
  • bộ
    1. cooking battery: bộ đồ xoong chảo
  • dãy chuồng nuôi gà nhốt
    1. battery chicken: gà nhốt vỗ béo
  • (pháp lý) sự hành hung, sự bạo hành
  • to turn someone's battery against himself
    1. lấy gậy ông đập lưng ông

Những từ liên quan với BATTERY

chain, assault, bunch, bundle, clot, sequence, set, body, cluster, onslaught, artillery, mayhem, group, lot, batch
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất