Thickness | Nghĩa của từ thickness trong tiếng Anh

/ˈθɪknəs/

  • Danh Từ
  • độ dày, bề dày
  • tình trạng đục, trạng thái không trong; trạng thái đặc, trạng thái sền sệt (của nước, rượu, cháo...)
  • tính dày đặc, tính rậm rạp
  • tính ngu đần, tính đần độn (người...)
  • tính không rõ, tính lè nhè (của giọng nói...)
  • lớp (đất...), tấm
    1. three thicknesses of cardboard: ba tấm các tông
  • tình trạng u ám (thời tiết)

Những từ liên quan với THICKNESS

density, clot, layer, breadth, distance, concentration, diameter, solidity, consistency
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất