Depth | Nghĩa của từ depth trong tiếng Anh

/ˈdɛpθ/

  • Danh Từ
  • chiều sâu, bề sâu, độ sâu; độ dày
    1. the depth of a river: chiều sâu của con sông
    2. a well five meters in depth: giếng sâu năm mét
    3. atmospheric depth: độ dày của quyển khí
  • (từ lóng) sự sâu xa, tính thâm trầm (của tư tưởng...); tầm hiểu biết, năng lực, trình độ
    1. a man of great depth: người có trình độ hiểu biết sâu
    2. to be out of one's depth: (nghĩa bóng) bị ngợp; quá năng lực; không với tới được; quá tầm hiểu biết
    3. to be beyond one's depth: quá khả năng, quá sức mình
  • chỗ sâu, chỗ thầm kín, đáy, chỗ tận cùng
    1. in the depth of one's hear: trong thâm tâm, tận đáy lòng
    2. in the depth(s) of winter: giữa mùa đông
    3. in the depths of depair: trong cơn tuyệt vọng
    4. a cry from the depths: tiếng kêu từ đáy lòng
  • (số nhiều) vực thẳm

Những từ liên quan với DEPTH

extent, bottom, measurement, acumen, intellect, intelligence, expanse, profundity, base, intensity, drop
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất