Curdle | Nghĩa của từ curdle trong tiếng Anh

/ˈkɚdl̟/

  • Động từ
  • đông lại, đông cục, dón lại
    1. milk curdles: sữa đóng cục
    2. blood curdles: máu đông lại
  • làm đông lại, làm đông cục ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    1. the sight curdled his blood: cảnh tượng đó làm cho máu hắn ta đông lại, cảnh tượng đó làm cho hắn rợn tóc gáy

Những từ liên quan với CURDLE

congeal, ferment, acidify, coagulate, curd
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất