Humdrum | Nghĩa của từ humdrum trong tiếng Anh

/ˈhʌmˌdrʌm/

  • Tính từ
  • nhàm, chán, buồn tẻ
    1. a humdrum life: một cuộc đời buồn tẻ
  • Danh Từ
  • sự nhàm, sự buồn tẻ
  • Động từ
  • tiến hành một cách đều đều, trôi đi một cách buồn tẻ

Những từ liên quan với HUMDRUM

routine, pedestrian, monotone, drab, common, dim, dull, ordinary, dreary, monotonous, mundane, commonplace, everyday, arid
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất