Nghĩa của cụm từ i am in the red trong tiếng Anh
- I am in the red.
- Tôi đang mắc nợ.
- I am in the red.
- Tôi đang mắc nợ.
- He is sent off due to a red card.
- Anh ta bị đuổi ra khỏi sân vì nhận thẻ đỏ.
- My favorite color is red.
- Tôi thích màu đỏ.
- Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
- Could you introduce me to Miss White?
- Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
- I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
- Mọi chuyện thế nào rồi?
- How are you doing?
- Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
- He runs second.
Những từ liên quan với I AM IN THE RED