i get off of work at 6

  • I get off of work at 6
  • Tôi xong việc lúc 6 giờ
  • When do you get off work?
  • Khi nào bạn xong việc?
  • Take bus number 32, get off at the terminal
  • Đi xe buýt số 32, xuống ga cuối.
  • How do you get to work every day?
  • Mỗi ngày anh đi làm bằng phương tiện gì?
work, I, off, at, of
  • Please take off your shoes
  • Làm ơn cởi giày ra
  • Please send this parcel off special delivery
  • Làm ơn gửi bưu phẩm này bằng dịch vụ chuyển phát đặc biệt nhé
  • Could you give me any off?
  • Chị có thể giảm giá cho tôi được không?
  • Hit it off.
  • Tâm đầu ý hợp
  • How many hours a week do you work?
  • Bạn làm việc mấy giờ một tuần?
  • How's work going?
  • Việc làm thế nào?
  • My cell phone doesn't work
  • Điện thoại di động của tôi bị hỏng
  • This doesn't work
  • Cái này không hoạt động
  • What do you do for work?
  • Bạn làm nghề gì?
  • What do your parents do for work?
  • Bố mẹ bạn làm nghề gì?
  • What does he do for work?
  • Anh ta làm nghề gì?
  • What does your father do for work?
  • Bố bạn làm nghề gì?
  • What time do you go to work everyday?
  • Mỗi ngày bạn đi làm lúc mấy giờ?
  • What's the name of the company you work for?
  • Tên của công ty bạn làm việc là gì?
  • When do you start work?
  • Khi nào bạn bắt đầu làm việc?
  • Where did you work before you worked here?
  • Bạn đã làm việc ở đâu trước khi bạn làm việc ở đây?

Những từ liên quan với I GET OFF OF WORK AT 6

get