Nghĩa của cụm từ i got stuck in the traffic trong tiếng Anh
- I got stuck in the traffic.
- Tớ bị tắt đường.
- I got stuck in the traffic.
- Tớ bị tắt đường.
- I apologize for being late. I got stuck in traffic.
- Tôi xin lỗi vì đến muộn. Tôi bị kẹt xe.
- I quit because I don’t want to be stuck in a rut. I want to move on.
- Tôi xin nghỉ việc vì không muốn cứ dính vào thói quen. Tôi muốn tiến tới.
- Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
- Could you introduce me to Miss White?
- Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
- I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
- Mọi chuyện thế nào rồi?
- How are you doing?
- Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
- He runs second.
- Traffic is probably holding him up.
- Có lẽ anh ấy bị kẹt xe.
- IIs the traffic heavy downtown?
- Giao thông ách tắt ở trung tâm thành phố à?
- The traffic is awful at peak time.
- Giao thông ách tắt vào giờ cao điểm.
- I got in an accident
- Tôi gặp tai nạn
- I’ve got a bad cold and a sore throat. Can you give me something for it?
- Tôi bị cảm lạnh và viêm họng. Chị có thể cho tôi thuốc gì để trị nó không?
- I think I’ve got the flu
- Tôi nghĩ là mình bị cúm rồi
- I’ve got a bit of a hangover
- Tôi thấy hơi khó chịu
- I feel absolutely awful. My temperature is 40o and I’ve got a headache and a runny nose.
- Tôi thấy vô cùng khủng khiếp. Tôi bị sốt tới 40o, đầu đau như búa bổ và nước mũi ròng ròng
- I still feel sick now and I’ve got terrible stomach-ache
- Đến giờ tôi vẫn thấy mệt vì tôi vừa bị đau dạ dày dữ dội
- I’ve got a really bad toothache
- Răng tôi vừa đau 1 trận dữ dội
- I feel dizzy and I’ve got no appetite
- Tôi thấy chóng mặt và chẳng muốn ăn gì cả
- I got a splinter the other day
- Gần đây, tôi thấy mệt mỏi rã rời
- I got a parcel arrival notice yesterday. Can I get it here?
- Hôm qua tôi nhận được giấy báo lĩnh bưu phẩm. Tôi có thể nhận lại đây được không?
Những từ liên quan với I GOT STUCK IN THE TRAFFIC
got