Nghĩa của cụm từ i trust you trong tiếng Anh

  • I trust you
  • Tôi tin bạn
  • What time do you think you'll arrive?
  • Bạn nghĩ bạn sẽ tới lúc mấy giờ?
  • Where did you work before you worked here?
  • Bạn đã làm việc ở đâu trước khi bạn làm việc ở đây?
  • The instructions on it tell you how to take it. Make sure you read them carefully
  • Tờ hướng dẫn sử dụng đã chỉ dẫn cách dùng. Ông cần đọc kỹ hướng dẫn trước khi dùng nhé
you, trust, I
  • How do you think about the trip you took yesterday?
  • Ông nghĩ thế nào về chuyến đi hôm qua?
  • If you open a current account you may withdraw the money at any time
  • Nếu mở tài khoản vãng lai quý khách có thể rút tiền bất cứ lúc nào
  • When you wish an important letter to be sent to the receiver safely, you can register it at the post office
  • Khi anh muốn 1 bức thư quan trọng được gửi tới người nhận an toàn, anh có thể đến bưu điện gửi bảo đảm
  • What can I do for you? / Can I help you?
  • Tôi có thể giúp gì cho anh?
  • Hi, Tim. How are you? I haven’t seen you for a long time.
  • Chào Tim, anh khỏe không? Lâu quá không gặp.
  • Are you looking for a course to suit you?
  • Bạn đang tìm lớp phù hợp à?
  • You are in favour, aren't you?
  • Ông có sẵn lòng không, thưa ông?
  • Would you mind if I asked you something?
  • Anh cảm phiền cho tôi hỏi vài chuyện được không?
  • You look like you could do with a drink.
  • Anh cần uống chút rượu để làm điều đó.
  • You can choose as you like.
  • Chị có thể lựa chọn tùy ý.
  • Do you mind if I join you?
  • Anh ngồi chung bàn với em được không?
  • You will reap what you sow.
  • Gieo nhân nào gặt quả nấy.
  • Do you think you'll be back by 11
  • Bạn có nghĩ là bạn sẽ trở lại lúc 11
  • And you?
  • Còn bạn?
  • Are you afraid?
  • Bạn sợ không?
  • Are you allergic to anything?
  • Bạn có dị ứng với thứ gì không?

Những từ liên quan với I TRUST YOU

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày