Nghĩa của cụm từ i want to open an account trong tiếng Anh

  • I want to open an account.
  • Tôi muốn mở một tài khoản.
  • I want to open a current account. Could you give me some information?
  • Tôi muốn mở tài khoản vãng lai. Anh vui lòng cho tôi biết các thông tin cụ thể được không?
  • I want to open an account.
  • Tôi muốn mở một tài khoản.
  • I’d like to open an account
  • Tôi muốn mở tài khoản
  • I’d like to open a fixed account
  • Tôi muốn mở tài khoản cố định
  • We’d like to know how we open a checking savings account
  • Chúng tôi muốn biết cách mở tài khoản séc tiết kiệm
  • Can I open a current account here?
  • Tôi có thể mở tài khoản vãng lai ở đây được không?
  • If you open a current account you may withdraw the money at any time
  • Nếu mở tài khoản vãng lai quý khách có thể rút tiền bất cứ lúc nào
  • I would like to open a checking account
  • Tôi muốn mở tài khoản thanh toán
  • I would like to open a new bank account please
  • Tôi muốn mở tài khoản ngân hàng mới.
  • I want to set up an account
  • Tôi muốn lập 1 tài khoản
  • I want to deposit 5 million into my account
  • Tôi muốn gửi 5 triệu vào tài khoản
  • I quit because I don’t want to be stuck in a rut. I want to move on.
  • Tôi xin nghỉ việc vì không muốn cứ dính vào thói quen. Tôi muốn tiến tới.
  • Open the door
  • Mở cửa
  • Open the window
  • Mở cửa sổ
  • What time does the store open?
  • Mấy giờ cửa hàng mở cửa?
  • When does the bank open?
  • Khi nào ngân hàng mở cửa?
  • What time do you open?
  • Phòng thay đồ ở đâu?
  • I can hardly keep my eyes open
  • Tôi gần như không thể mở mắt được
  • I’d like to close out my account
  • Tôi muốn đóng tài khoản
  • I need a checking account so that I can pay my bill
  • Tôi cần mở tài khoản séc để tôi có thể thanh toán hóa đơn

Những từ liên quan với I WANT TO OPEN AN ACCOUNT

open
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất