Nghĩa của cụm từ im chilled to the bone trong tiếng Anh

  • I’m chilled to the bone.
  • Tôi lạnh thấu xương.
  • I’m chilled to the bone.
  • Tôi lạnh thấu xương.
  • The tongue has no bone but it breaks bone.
  • Lưỡi không xương nhiều đường lắt léo.
  • Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
  • Could you introduce me to Miss White?
  • Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
  • I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
to, bone, the
  • Mọi chuyện thế nào rồi?
  • How are you doing?
  • Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
  • He runs second.

Những từ liên quan với IM CHILLED TO THE BONE

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất