im fine and you

  • I'm fine, and you?
  • Tôi khỏe, còn bạn?
  • Do you thinh it will be fine tomorrow?
  • Bạn có nghĩ thời tiết ngày mai sẽ đẹp không?
  • That's fine
  • Như vậy tốt rồi
  • That sounds like a fine idea.
  • Nó có vẻ là một ý tưởng hay.
  • It’s fine
  • Tốt rồi
  • I feel absolutely awful. My temperature is 40o and I’ve got a headache and a runny nose.
  • Tôi thấy vô cùng khủng khiếp. Tôi bị sốt tới 40o, đầu đau như búa bổ và nước mũi ròng ròng
  • And you?
  • Còn bạn?
  • I hope you and your wife have a nice trip
  • Tôi hy vọng bạn và vợ bạn có một chuyến đi thú vị
  • I'm good, and you?
  • Tôi khỏe, còn bạn?
  • I’ve got a bad cold and a sore throat. Can you give me something for it?
  • Tôi bị cảm lạnh và viêm họng. Chị có thể cho tôi thuốc gì để trị nó không?
  • Both popular design and color fit you very much
  • Cả kiểu dáng và màu sắc đều rất hợp với chị
  • Here are the catalogs and pattern books that will give you a rough idea of our products.
  • Đây là các catalo và sách hàng mẫu, chúng sẽ cho ông ý tưởng khái quát về những sản phẩm của công ty chúng tôi.
  • I’ll get our manager on duty at once, and you can speak to him.
  • Tôi sẽ lập tức mời quản lý ra để ông có thể nói chuyện với ông ấy.
  • We can try and repair it for you.
  • Chúng tôi sẽ thử và sửa nó lại cho ông.
  • I have three children, two girls and one boy
  • Tôi có ba người con, hai gái một trai
  • I still have to brush my teeth and take a shower
  • Tôi còn phải đánh răng và tắm
  • I went to the supermarket, and then to the computer store
  • Tôi tới siêu thị rồi tới cửa hàng máy tính
  • We have two boys and one girl
  • Chúng tôi có hai trai và một gái
  • Place money over and above anything else
  • xem đồng tiền trên hết mọi thứ
  • In the eyes of domestic and foreign tourists,....
  • trong mắt của du khách trong và ngoài nước.

Những từ liên quan với IM FINE AND YOU