Insider | Nghĩa của từ insider trong tiếng Anh
/ɪnˈsaɪdɚ/
- Danh Từ
- người ở trong
- người của nội bộ (một hội...); người nắm được tình hình nội bộ (một tổ chức...)
- người trong cuộc
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người được hưởng một đặc quyền
Những từ liên quan với INSIDER
ring, school, clique, faction, club, mob, camp, fraternity, collaborator, society, associate, aide, band, conspirator, sect