Instrumental | Nghĩa của từ instrumental trong tiếng Anh

/ˌɪnstrəˈmɛntl̟/

  • Tính từ
  • dùng làm dụng cụ, dùng làm công cụ, dùng làm phương tiện
  • (thuộc) dụng cụ, (thuộc) công cụ, (thuộc) phương tiện
  • (âm nhạc) trinh diễn bằng nhạc khí, viết cho nhạc khí
    1. instrumental case: ((ngôn ngữ học)) cách công cụ
  • Danh Từ
  • (âm nhạc) bản nhạc trình diễn bằng nhạc khí
  • (ngôn ngữ học) cách công cụ

Những từ liên quan với INSTRUMENTAL

involved, active, auxiliary, conducive, contributory
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất