Intemperate | Nghĩa của từ intemperate trong tiếng Anh

/ɪnˈtɛmpərət/

  • Tính từ
  • rượu chè quá độ
  • không điều độ, quá độ
  • ăn nói không đúng mức; thái độ không đúng mức
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không đều, khi nóng quá khi lạnh quá (khí hậu)

Những từ liên quan với INTEMPERATE

alcoholic, immoderate, inebriated
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất