Irregularity | Nghĩa của từ irregularity trong tiếng Anh

/ɪˌrɛgjəˈlerəti/

  • Danh Từ
  • tính không đều; cái không đều
  • tính không theo quy luật; tính không đúng quy cách (hàng...); tính không chính quy (quân đội...); tính không đúng lễ giáo (lễ nghi, phong tục...); điều trái quy luật, điều không chính quy, điều trái lễ giáo (lễ nghi, phong tục...)
  • (ngôn ngữ học) tính không theo quy tắc

Những từ liên quan với IRREGULARITY

deviation, breach, stop, dent, imperfection, flaw, anomaly, shift, bump, malfunction, crime, abnormality, hump
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất