Hump | Nghĩa của từ hump trong tiếng Anh

/ˈhʌmp/

  • Danh Từ
  • cái bướu (lạc đà, người gù lưng...)
  • gò, mô đất
  • (nghĩa bóng) điểm gay go (trong một cuộc thử thách)
    1. over the hump: vượt qua được lúc gay go
  • (từ lóng) lúc chán nản, lúc chán chường; lúc buồn phiền
    1. to have the hump: chán chường, buồn phiền
  • Động từ
  • làm gù, khom thành gù
    1. to hump one's gù lưng xuống: làm chán nản, làm chán chường; làm buồn phiền
  • (Uc) xốc lên (vai, lưng...), vác lên (vai, lưng...)
    1. to hump one's swag: vác gói quần áo lên vai

Những từ liên quan với HUMP

elevation, bulge, hummock, protuberance, eminence, bump, knob, protrusion, mound, prominence
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất