Knob | Nghĩa của từ knob trong tiếng Anh

/ˈnɑːb/

  • Danh Từ
  • quả đám (ở cửa, tủ...)
  • bướu u, chỗ phồng
  • hòn, cục, viên (than, đường...)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gò, đồi nhỏ
  • (kỹ thuật) đầu (biên); nút bấm, núm
  • (từ lóng) cái đầu
  • with knobs on
    1. (mỉa mai);(đùa cợt) nói hay đấy, nói dễ nghe đấy; cừ đấy
  • thế chưa hết đâu, còn nữa đấy, còn chán
  • Động từ
  • mắc quả đấm (cửa)
  • làm nút bấm, làm núm
  • làm sưng u, làm nổi bướu
  • ((thường) + out) u lên, nổi bướu

Những từ liên quan với KNOB

stud, bunch, knot, lever, bulk, snag, bulge, opener, protuberance, latch, bump, protrusion, hump, projection, nub
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất