Jumper | Nghĩa của từ jumper trong tiếng Anh

/ˈʤʌmpɚ/

  • Danh Từ
  • người nhảy; thú nhảy; sâu bọ nhảy (như bọ chét, dế, châu chấu...)
  • dây néo cột buồm
  • choòng (đục đá)
  • áo ngoài mặc chui đầu (của phụ nữ)
  • áo va rơi (của thuỷ thủ)
  • (số nhiều) áo may liền với quần (của trẻ con)
  • Động từ
  • áo len

Những từ liên quan với JUMPER

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất