Nghĩa của cụm từ keep up with the joneses trong tiếng Anh

  • Keep up with the Joneses
  • đua đòi
  • Keep up with the Joneses
  • đua đòi
  • Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
  • Could you introduce me to Miss White?
  • Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
  • I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
  • Mọi chuyện thế nào rồi?
  • How are you doing?
  • Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
  • He runs second.
  • Keep to the point, please.
  • Xin đừng lạc đề.
  • Keep up the good work.
  • Tiếp tục làm tốt nhé.
  • Keep going.
  • Cứ tiếp tục nhé.
  • Keep your seat belt on.
  • Hãy thắt dây an toàn.
  • Let’s keep in touch.
  • Hãy giữ liên lạc nhé.
  • Let’s keep going for another 200 meters.
  • Hãy tiếp tục đi thêm 200m nữa.
  • Do keep in touch
  • Hãy giữ liên lạc nhé
  • Keep going straight until you see...
  • Tiếp tục đi thẳng cho đến khi bạn nhìn thấy...
  • I can hardly keep my eyes open
  • Tôi gần như không thể mở mắt được

Những từ liên quan với KEEP UP WITH THE JONESES

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất