Nghĩa của cụm từ lets set it up for 930 wednesday trong tiếng Anh
- Let’s set it up for 9:30 Wednesday.
- Vậy hãy gặp nhau vào 9 giờ rưỡi sáng thứ tư.
- Let’s set it up for 9:30 Wednesday.
- Vậy hãy gặp nhau vào 9 giờ rưỡi sáng thứ tư.
- Can I make an appointment for next Wednesday?
- Tôi có thể xin hẹn vào thứ tư tới không?
- I want to set up an account
- Tôi muốn lập 1 tài khoản
- The Football Association was set up in England.
- Liên đoàn bóng đá được thành lập tại Anh quốc.
Những từ liên quan với LETS SET IT UP FOR 930 WEDNESDAY