Mainstream | Nghĩa của từ mainstream trong tiếng Anh

/ˈmeɪnˌstriːm/

  • Danh Từ
  • xu hướng/xu thế chủ đạo
  • loại nhạc jaz chẳng phải truyền thống nhưng cũng chẳng hiện đại

Những từ liên quan với MAINSTREAM

dominant, established, primary, regular, normal, common, conventional, current, predominant, standard
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất