Nghĩa của cụm từ make yourself comfortable trong tiếng Anh

  • Make yourself comfortable
  • Cứ tự nhiên
  • Make yourself comfortable
  • Cứ tự nhiên
  • Make yourself at home
  • Cứ tự nhiên
  • Make yourself at home.
  • Cứ tự nhiên như ở nhà.
  • Make yourself scarce.
  • Hãy tránh xa ra.
  • Are you comfortable?
  • Bạn có thoải mái không?
  • Do you want to make a deposit or make a withdrawal?
  • Anh muốn gửi tiền hay rút tiền?
  • Please choose yourself
  • Mời anh chọn
  • Please choose for yourself
  • Bạn tự chọn cho mình nhé.
  • Explain yourself.
  • Giải thích đi.
  • Don’t kill yourself!
  • Đừng cố sức quá!
  • Can I make an appointment for next Wednesday?
  • Tôi có thể xin hẹn vào thứ tư tới không?
  • How much money do you make?
  • Bạn kiếm bao nhiêu tiền?
  • I'd like to make a phone call
  • Tôi muốn gọi điện thoại
  • I'd like to make a reservation
  • Tôi muốn đặt trước
  • Make best use of
  • tận dụng tối đa
  • The instructions on it tell you how to take it. Make sure you read them carefully
  • Tờ hướng dẫn sử dụng đã chỉ dẫn cách dùng. Ông cần đọc kỹ hướng dẫn trước khi dùng nhé
  • Can I make a reservation?
  • Có đặt trước được không?
  • I need to make a withdrawal
  • Tôi cần rút tiền
  • To buy it will never make you regret
  • Chị mua hàng này sẽ không bao giờ phải hối tiếc đâu
  • Shall we make it 2 o’clock?
  • Chúng ta hẹn gặp lúc 2 giờ được không?

Những từ liên quan với MAKE YOURSELF COMFORTABLE

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất