Medicine | Nghĩa của từ medicine trong tiếng Anh

/ˈmɛdəsən/

  • Danh Từ
  • y học, y khoa
  • thuốc
    1. to take medicine: uống thuốc
  • khoa nội
  • bùa ngải, phép ma, yêu thuật (ở những vùng còn lạc hậu)
  • to give someone a dose (taste) of his own medicine
    1. lấy gậy ông đập lưng ông
  • to take one's medicine
    1. ngậm đắng nuốt cay; chịu đựng sự trừng phạt
  • chữa bệnh bằng thuốc uống

Những từ liên quan với MEDICINE

pharmaceutical, drug, potion, prescription, balm, remedy, antibiotic, pill, antidote, dose, cure, antiseptic, medication
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất